binance left Coinmarketcap net_left adver left

Lợi nhuận Agribank đạt hơn 14,000 tỷ đồng năm 2021

07 Tháng Giêng 2022
Lợi nhuận Agribank đạt hơn 14,000 tỷ đồng năm 2021 Lợi nhuận Agribank đạt hơn 14,000 tỷ đồng năm 2021

Vietstock - Lợi nhuận Agribank đạt hơn 14,000 tỷ đồng năm 2021

Lợi nhuận năm 2021 của Agribank đạt hơn 14,000 tỷ đồng, đồng thời Ngân hàng đảm bảo các tỷ lệ an toàn hoạt động theo quy định.

Trong thư gửi khách hàng, đối tác và cán bộ, người lao động, ông Phạm Đức Ấn, Chủ tịch Hội đồng Thành viên Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn (Agribank) cho biết Ngân hàng đã hoàn thành toàn diện các chỉ tiêu kinh doanh năm 2021 mặc dù bối cảnh kinh tế chung còn nhiều khó khăn.

Ông Phạm Đức Ấn cho biết tính đến cuối năm 2021, tổng tài sản Agribank đạt 1.68 triệu tỷ đồng, tăng 7.3% so với đầu năm, huy động vốn đạt trên 1.58 triệu tỷ đồng, tăng 7.5%; tổng dư nợ cho vay nền kinh tế đạt trên 1.31 triệu tỷ đồng, tăng 8.5%. Trong đó, gần 70% dư nợ cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn và chiếm tỷ trọng lớn nhất trong dư nợ tín dụng "Tam nông".

Lợi nhuận năm 2021 của Agribank đạt hơn 14,000 tỷ đồng, đồng thời Ngân hàng đảm bảo các tỷ lệ an toàn hoạt động theo quy định.

Năm 2021, Agribank cũng đã điều chỉnh giảm lãi suất, phí dịch vụ thanh toán hỗ trợ khách hàng vượt khó khăn do đại dịch Covid-19 và hoạt động an sinh xã hội về giáo dục, y tế, hỗ trợ quốc phòng, với tổng giá trị lên đến 7,000 tỷ đồng.

Hàn Đông

Để lại bình luận
ig right nyse right Neteller adver right
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
rakuten_main right top net_home_top ig_main right top Binance _ main right top fbs_main right top tifia_main right top
27-01-2022 03:17:45 (UTC+7)

EUR/USD

1.1198

-0.0039 (-0.35%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

EUR/USD

1.1198

-0.0039 (-0.35%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

GBP/USD

1.3413

-0.0048 (-0.36%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (2)

Sell (8)

USD/JPY

114.86

+0.22 (+0.20%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

AUD/USD

0.7071

-0.0043 (-0.60%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (6)

Sell (0)

USD/CAD

1.2710

+0.0046 (+0.36%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

EUR/JPY

128.62

-0.19 (-0.15%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

EUR/CHF

1.0380

-0.0002 (-0.02%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Gold Futures

1,809.30

-20.40 (-1.11%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

Silver Futures

23.170

-0.637 (-2.68%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (2)

Sell (4)

Copper Futures

4.4520

-0.0630 (-1.40%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Crude Oil WTI Futures

87.23

-0.12 (-0.14%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Brent Oil Futures

88.64

-0.10 (-0.11%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Natural Gas Futures

4.098

+0.062 (+1.54%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (2)

Sell (5)

US Coffee C Futures

238.13

+0.23 (+0.10%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Euro Stoxx 50

4,114.05

-50.55 (-1.21%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (7)

Sell (2)

S&P 500

4,349.93

-6.52 (-0.15%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (11)

Sell (0)

DAX

15,260.15

-199.24 (-1.29%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (5)

Sell (3)

FTSE 100

7,449.90

-19.88 (-0.27%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

Hang Seng

23,702.87

-587.03 (-2.42%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

US Small Cap 2000

1,971.72

-32.32 (-1.61%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (5)

Sell (4)

IBEX 35

8,579.99

-40.21 (-0.47%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

BASF SE NA O.N.

67.400

+0.090 (+0.13%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (3)

Sell (3)

Bayer AG NA

51.36

-0.19 (-0.37%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (8)

Sell (2)

Allianz SE VNA O.N.

224.10

-0.70 (-0.31%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (7)

Sell (2)

Adidas AG

241.25

-1.95 (-0.80%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (11)

Deutsche Lufthansa AG

6.941

-0.126 (-1.78%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (2)

Sell (7)

Siemens AG Class N

139.28

-1.96 (-1.39%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

Deutsche Bank AG

11.780

+0.360 (+3.15%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

 EUR/USD1.1198Neutral
 GBP/USD1.3413↑ Sell
 USD/JPY114.86↑ Buy
 AUD/USD0.7071↑ Buy
 USD/CAD1.2710↑ Sell
 EUR/JPY128.62↑ Buy
 EUR/CHF1.0380↑ Buy
 Gold1,809.30↑ Sell
 Silver23.170↑ Sell
 Copper4.4520↑ Buy
 Crude Oil WTI87.23↑ Buy
 Brent Oil88.64↑ Buy
 Natural Gas4.098Sell
 US Coffee C238.13↑ Sell
 Euro Stoxx 504,114.05Neutral
 S&P 5004,349.93↑ Buy
 DAX15,260.15Neutral
 FTSE 1007,449.90Neutral
 Hang Seng23,702.87↑ Sell
 Small Cap 20001,971.72Neutral
 IBEX 358,579.99Neutral
 BASF67.400Neutral
 Bayer51.36↑ Buy
 Allianz224.10Buy
 Adidas241.25↑ Sell
 Lufthansa6.941↑ Sell
 Siemens AG139.28↑ Sell
 Deutsche Bank AG11.780↑ Buy
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,195/ 6,235
(5/ -5) # 1,267
SJC HCM6,190/ 6,250
(10/ 5) # 1,284
SJC Hanoi6,190/ 6,252
(10/ 5) # 1,286
SJC Danang6,190/ 6,252
(10/ 5) # 1,286
SJC Nhatrang6,190/ 6,252
(10/ 5) # 1,286
SJC Cantho6,190/ 6,252
(10/ 5) # 1,286
Cập nhật 27-01-2022 03:17:48
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,810.23-11.93-0.65%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-IV2486025350
RON 95-II,III
E5 RON 92-II2359024060
DO 0.05S1890019270
DO 0,001S-V1925019630
Dầu hỏa1779018140
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$86.71+0.170.20%
Brent$88.57-0.04-0.05%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD22.470,0022.780,00
EUR24.775,4326.164,36
GBP29.663,4530.930,27
JPY191,46202,68
KRW16,2819,84
Cập nhật lúc 15:14:11 27/01/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
binance main right Fxpro Main Right aetos main right adver main right