net_left Phương Thức Thanh Toán

Hàng loạt doanh nghiệp Việt sản xuất bún, miến, phở, bánh đa thoát án kiểm soát của EU

14 Tháng Sáu 2022
Hàng loạt doanh nghiệp Việt sản xuất bún, miến, phở, bánh đa thoát án kiểm soát của EU Hàng loạt doanh nghiệp Việt sản xuất bún, miến, phở, bánh đa thoát án kiểm soát của EU

Vietstock - Hàng loạt doanh nghiệp Việt sản xuất bún, miến, phở, bánh đa thoát án kiểm soát của EU

Lần sửa đổi này của Liên minh châu Âu (EU) đem đến tin mừng cho hàng loạt doanh nghiệp sản xuất của Việt Nam khi chính thức đưa các loại bún, miến, phở ra khỏi danh mục bổ sung giấy Chứng nhận An toàn thực phẩm theo Phụ lục 2 Quy định số (EU) 2021/2246 sửa đổi bổ sung Quy định (EU) 2019/1793.

Bộ Công Thương cho biết, ngày 13/6/2022, Liên minh châu Âu (EU) đã thông báo sửa đổi quy định mới về các biện pháp khẩn cấp kiểm soát thực phẩm xuất khẩu vào EU và có hiệu lực từ 3/7/2022.

Lần sửa đổi này của EU đem đến tin mừng cho hàng loạt doanh nghiệp sản xuất của Việt Nam khi chính thức đưa các loại bún, miến, phở ra khỏi danh mục bổ sung giấy Chứng nhận An toàn thực phẩm theo Phụ lục 2 Quy định số (EU) 2021/2246 sửa đổi bổ sung Quy định (EU) 2019/1793.

Tuy nhiên, EU tiếp tục duy trì việc yêu cầu bổ sung Giấy chứng nhận An toàn thực phẩm với các lô hàng mỳ ăn liền có nguồn gốc từ Việt Nam trong thành phần có chứa gia vị và một số nguyên liệu, phụ gia khác. Cùng với đó, EU vẫn tiếp tục duy trì quả thanh long trong danh mục yêu cầu bổ sung giấy Chứng nhận An toàn thực phẩm theo Phụ lục 2 Quy định số (EU) 2021/2246 sửa đổi bổ sung Quy định (EU) 2019/1793, với lý do quả thanh long vẫn còn nguy cơ cao an toàn thực phẩm và tần suất các lô hàng bị cảnh báo chưa có nhiều tiến bộ. Các nhóm rau gia vị vẫn bị duy trì tần suất kiểm tra tại biên giới EU là 50%.

Theo Bộ Công Thương, như vậy từ ngày 3/7/2022, các lô hàng bún miến phở xuất khẩu sang EU không cần bổ sung giấy Chứng nhận an toàn thực phẩm do Bộ Công Thương cấp và cũng không bị kiểm soát tại cửa khẩu của EU. Nhóm mỳ ăn liền chứa gia vị và nước sốt (HS 1902 30 10 30) vẫn cần giấy chứng nhận của cơ quan này.

Cuối năm 2021 và đầu năm 2022, nhiều doanh nghiệp sản xuất như Acecook Việt Nam, Công ty cổ phần thực phẩm Thiên Hương (địa chỉ: số 1 Lê Đức Thọ, khu phố 02, Tân Thới Hiệp, quận 12, TP.HCM) bị cơ quan An toàn Thực phẩm ở nhiều nước thuộc EU thu hồi một số lô mì tôm Hảo Hảo, hủ tiếu và phở ăn liền Ricey, mì Đệ Nhất, mì lẩu thái và Mì khô vị bò gà... do có chứa 2-chloroetanol (2- CE, chất chuyển hoá từ ethylene oxide - EO) vượt mức cho phép, ảnh hưởng tới sức khoẻ người tiêu dùng.

Tại thời điểm đó, thậm chí Thương vụ Việt Nam tại Vương quốc Anh khuyến nghị Acecook Việt Nam nên tuyên bố nhận trách nhiệm đối với số sản phẩm bị khuyến nghị thu hồi tại Ireland, tạm thời dừng sản xuất mỳ Hảo Hảo và miến Good cho đến khi tìm ra xuất xứ chất Ethylene Oxide trong quy trình sản xuất.

Vụ việc gây chú ý đến mức Văn phòng Chính phủ sau đó đã có văn bản số 6382 truyền đạt ý kiến chỉ đạo của Phó Thủ tướng Chính phủ Vũ Đức Đam về vụ mì ăn liền Hảo Hảo nhiễm Ethylene Oxide bị thu hồi tại một số nước châu Âu. Phó Thủ tướng yêu cầu khẩn trương ban hành quy chuẩn về mức giới hạn Ethylene Oxide trong thực phẩm.

Phạm Tuyên

Để lại bình luận
Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
27-06-2022 20:50:27 (UTC+7)

EUR/USD

1.0582

+0.0028 (+0.27%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (2)

Sell (5)

EUR/USD

1.0582

+0.0028 (+0.27%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (2)

Sell (5)

GBP/USD

1.2285

+0.0024 (+0.19%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

USD/JPY

135.07

-0.10 (-0.07%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (9)

AUD/USD

0.6934

-0.0014 (-0.21%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (3)

Sell (6)

USD/CAD

1.2912

+0.0019 (+0.15%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

EUR/JPY

142.92

+0.26 (+0.18%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (2)

Sell (8)

EUR/CHF

1.0135

+0.0026 (+0.25%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Gold Futures

1,830.50

+0.20 (+0.01%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (5)

Silver Futures

21.297

+0.138 (+0.65%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Copper Futures

3.7502

+0.0057 (+0.15%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

Crude Oil WTI Futures

106.27

-1.35 (-1.25%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Brent Oil Futures

108.17

-0.93 (-0.85%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Natural Gas Futures

6.145

-0.136 (-2.17%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (6)

US Coffee C Futures

221.00

-2.25 (-1.01%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

Euro Stoxx 50

3,527.55

-5.62 (-0.16%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

S&P 500

3,893.73

-18.01 (-0.46%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

DAX

13,135.20

+17.07 (+0.13%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

FTSE 100

7,236.65

+27.84 (+0.39%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Hang Seng

22,229.52

+510.46 (+2.35%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

US Small Cap 2000

1,754.80

-7.66 (-0.43%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

IBEX 35

8,187.50

-56.60 (-0.69%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

BASF SE NA O.N.

42.510

+0.295 (+0.70%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

Bayer AG NA

58.95

+1.16 (+2.01%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Allianz SE VNA O.N.

180.78

-0.42 (-0.23%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

Adidas AG

172.03

+1.67 (+0.98%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

Deutsche Lufthansa AG

5.968

+0.002 (+0.03%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Siemens AG Class N

103.68

+1.06 (+1.03%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Deutsche Bank AG

8.822

-0.097 (-1.09%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (6)

 EUR/USD1.0582Sell
 GBP/USD1.2285↑ Buy
 USD/JPY135.07↑ Sell
 AUD/USD0.6934↑ Sell
 USD/CAD1.2912↑ Buy
 EUR/JPY142.92↑ Sell
 EUR/CHF1.0135↑ Sell
 Gold1,830.50↑ Sell
 Silver21.297↑ Sell
 Copper3.7502↑ Sell
 Crude Oil WTI106.27↑ Sell
 Brent Oil108.17↑ Sell
 Natural Gas6.145↑ Sell
 US Coffee C221.00↑ Sell
 Euro Stoxx 503,527.55↑ Sell
 S&P 5003,893.73↑ Sell
 DAX13,135.20↑ Sell
 FTSE 1007,236.65↑ Sell
 Hang Seng22,229.52↑ Sell
 Small Cap 20001,754.80↑ Sell
 IBEX 358,187.50↑ Sell
 BASF42.510↑ Sell
 Bayer58.95↑ Buy
 Allianz180.78↑ Sell
 Adidas172.03↑ Sell
 Lufthansa5.968↑ Sell
 Siemens AG103.68↑ Sell
 Deutsche Bank AG8.822↑ Sell
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,775/ 6,845
(15/ 5) # 1,667
SJC HCM6,790/ 6,860
(5/ -5) # 1,683
SJC Hanoi6,790/ 6,862
(5/ -5) # 1,685
SJC Danang6,790/ 6,862
(5/ -5) # 1,685
SJC Nhatrang6,790/ 6,862
(5/ -5) # 1,685
SJC Cantho6,790/ 6,862
(5/ -5) # 1,685
Cập nhật 27-06-2022 20:50:29
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,829.21-1.75-0.10%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-V33.47034.130
RON 95-III32.87033.520
E5 RON 92-II31.30031.920
DO 0.05S30.01030.610
DO 0,001S-V30.81031.420
Dầu hỏa 2-K28.78029.350
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$105.05+0.380.36%
Brent$108.04+0.010.01%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.080,0023.390,00
EUR23.932,6125.273,13
GBP27.815,2929.001,83
JPY167,64177,48
KRW15,5718,97
Cập nhật lúc 18:53:21 27/06/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán