net_left Phương Thức Thanh Toán

Cả 2 lô đất tại Sài Gòn có tổng diện tích 223m2 được Agribank rao bán 34 tỷ đồng

15 Tháng Mười Một 2022
Cả 2 lô đất tại Sài Gòn có tổng diện tích 223m2 được Agribank rao bán 34 tỷ đồng Cả 2 lô đất tại Sài Gòn có tổng diện tích 223m2 được Agribank rao bán 34 tỷ đồng

Một lô đất rộng 57m2 ở quận 1 và 1 lô đất rộng 167m2 ở quận 8, bao gồm cả nhà trên đất có giá khởi điểm 34 tỷ đồng, tương ứng giá bình quân 152 triệu đồng/m2. Đơn vị quản lý nợ của Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam (Agribank AMC LTD) thông báo đấu giá tài sản.

Thông tin hợp đồng thế chấp ghi nhận Agribank Chi nhánh Trường Sơn là bên nhận thế chấp; ông Phạm Hữu Thịnh và bà Nguyễn Thị Kim Yến là bên thế chấp và Công ty Cổ phần thương mại Ngôi Nhà Mới là bên được cấp tín dụng.

Tài sản thế chấp gồm 2 hạng mục:

- Tài sản 1: Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất tại thửa đất số 10, tờ bản đồ số 09, địa chỉ số 65Bis đường Lê Thị Riêng, Phường Bến Thành, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh.

Lô đất có diện tích 56,9m2, là đất ở đô thị, thời hạn sử dụng lâu dài. Tài sản gắn liền với đất là căn nhà cấp 2, gồm 3 tầng + lửng. Căn nhà có diện tích xây dựng 56,9m2, diện tích sàn 185,8m2 – là nhà có kết cấu tường gạch, sàn BTCT, mái BTCT.

- Tài sản số 2 là Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất thửa đất số 8, tờ bản đồ số 11BĐĐC, địa chỉ số 204A An Dương Vương, phường 16, quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh.

Lô đất có diện tích 166,6 m2 – là đất sử dụng riêng. Tài sản gắn liền với đất là căn nhà cấp 3, có 1 tầng, xây dựng năm 1996 – là nhà vách gạch, mái tôn.

Tài sản được đấu giá theo nguyên trạng (bao gồm nguyên trạng tài sản, tình trạng pháp lý và các rủi ro tiềm ẩn) và theo phương thức “có sao bán vậy”. Người tham gia đấu giá tài sản xem xét tài sản và tự xác định chất lượng, số lượng, tình trạng pháp lý của tài sản đấu giá theo hiện trạng thực tế. Agribank Chi nhánh Trường Sơn, Agribank AMC LTD và Công ty đấu giá không chịu trách nhiệm về chất lượng, số lượng, tình trạng pháp lý của tài sản đấu giá.

Giá khởi điểm cho khối tài sản này là 34 tỷ đồng. Phiên đấu giá dự kiến diễn ra vào 8h ngày 16/11/2022 tại Trụ sở Công ty Đấu giá Hợp danh Thành Trí.

Để lại bình luận
Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
29-11-2022 07:31:56 (UTC+7)

EUR/USD

1.0347

+0.0010 (+0.10%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

EUR/USD

1.0347

+0.0010 (+0.10%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

GBP/USD

1.1972

+0.0014 (+0.12%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (2)

Sell (6)

USD/JPY

138.63

-0.31 (-0.22%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

AUD/USD

0.6655

+0.0007 (+0.11%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

USD/CAD

1.3484

-0.0014 (-0.10%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (1)

Sell (9)

EUR/JPY

143.43

-0.19 (-0.14%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

EUR/CHF

0.9814

+0.0003 (+0.03%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (0)

Sell (5)

Gold Futures

1,740.55

+0.25 (+0.01%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

Silver Futures

20.890

-0.025 (-0.12%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

Copper Futures

3.6015

+0.0015 (+0.04%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (2)

Sell (5)

Crude Oil WTI Futures

76.47

-0.77 (-1.00%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Brent Oil Futures

83.24

-0.47 (-0.56%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Natural Gas Futures

7.316

-0.013 (-0.18%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (10)

Sell (1)

US Coffee C Futures

163.02

-2.03 (-1.23%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (5)

Sell (3)

Euro Stoxx 50

3,935.51

-26.90 (-0.68%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

S&P 500

3,963.94

-62.18 (-1.54%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (11)

Sell (0)

DAX

14,383.36

-158.02 (-1.09%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

FTSE 100

7,474.02

-12.65 (-0.17%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Hang Seng

17,297.94

-275.64 (-1.57%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

US Small Cap 2000

1,830.31

-38.89 (-2.08%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

IBEX 35

8,323.20

-87.50 (0.00%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

BASF SE NA O.N.

48.910

-0.695 (-1.40%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (2)

Sell (5)

Bayer AG NA

55.75

+0.30 (+0.54%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (10)

Sell (0)

Allianz SE VNA O.N.

203.80

-1.55 (-0.75%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Adidas AG

121.26

-2.72 (-2.19%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

Deutsche Lufthansa AG

7.528

-0.039 (-0.52%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Siemens AG Class N

131.54

-0.52 (-0.39%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (9)

Deutsche Bank AG

10.206

-0.184 (-1.77%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (2)

Sell (8)

 EUR/USD1.0347Neutral
 GBP/USD1.1972Neutral
 USD/JPY138.63Buy
 AUD/USD0.6655Sell
 USD/CAD1.3484↑ Sell
 EUR/JPY143.43Buy
 EUR/CHF0.9814Sell
 Gold1,740.55Sell
 Silver20.890↑ Sell
 Copper3.6015Neutral
 Crude Oil WTI76.47↑ Buy
 Brent Oil83.24↑ Buy
 Natural Gas7.316↑ Buy
 US Coffee C163.02Buy
 Euro Stoxx 503,935.51↑ Sell
 S&P 5003,963.94↑ Buy
 DAX14,383.36↑ Sell
 FTSE 1007,474.02↑ Sell
 Hang Seng17,297.94↑ Sell
 Small Cap 20001,830.31↑ Buy
 IBEX 358,323.20↑ Sell
 BASF48.910Neutral
 Bayer55.75↑ Buy
 Allianz203.80↑ Buy
 Adidas121.26↑ Sell
 Lufthansa7.528↑ Sell
 Siemens AG131.54↑ Sell
 Deutsche Bank AG10.206↑ Sell
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,655/ 6,725
(0/ 0) # 1,456
SJC HCM6,665/ 6,745
(0/ 0) # 1,477
SJC Hanoi6,665/ 6,747
(0/ 0) # 1,479
SJC Danang6,665/ 6,747
(0/ 0) # 1,479
SJC Nhatrang6,665/ 6,747
(0/ 0) # 1,479
SJC Cantho6,665/ 6,747
(0/ 0) # 1,479
Cập nhật 29-11-2022 07:31:58
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,741.80-9.15-0.52%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-V24.91025.400
RON 95-III23.78024.250
E5 RON 92-II22.67023.120
DO 0.05S24.80025.290
DO 0,001S-V26.78027.310
Dầu hỏa 2-K24.64025.130
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD24.570,0024.840,00
EUR25.236,0626.646,75
GBP29.246,4930.490,84
JPY175,16185,42
KRW16,0619,57
Cập nhật lúc 07:22:44 29/11/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán