net_left Phương Thức Thanh Toán

Bộ Công Thương dự thảo về cơ chế điều chỉnh giá bán lẻ điện bình quân

24 Tháng Chín 2022
Bộ Công Thương dự thảo về cơ chế điều chỉnh giá bán lẻ điện bình quân Bộ Công Thương dự thảo về cơ chế điều chỉnh giá bán lẻ điện bình quân

Vietstock - Bộ Công Thương dự thảo về cơ chế điều chỉnh giá bán lẻ điện bình quân

Bộ Công Thương đang dự thảo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ quy định về cơ chế điều chỉnh giá bán lẻ điện bình quân.

Các công nhân EVNHANOI kiểm tra mối nối cấp điện trên địa bàn Hà Nội. Ảnh: TTXVN phát

Theo đó, khi các thông số đầu vào biến động làm giá bán lẻ điện bình quân giảm so với giá bán lẻ điện bình quân hiện hành, Tập đoàn Điện lực Việt Nam có trách nhiệm giảm giá bán lẻ điện bình quân ở mức tương ứng nhưng không thấp hơn mức giá tối thiểu của khung giá và điều chỉnh giảm giá bán lẻ điện cho từng nhóm khách hàng sử dụng điện theo quy định hiện hành về cơ cấu biểu giá bán lẻ điện. Sau khi điều chỉnh giảm, Tập đoàn Điện lực Việt Nam có trách nhiệm lập hồ sơ báo cáo Bộ Công Thương, Bộ Tài chính và Ủy ban Quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp để kiểm tra, giám sát.

Còn khi giá bán lẻ điện bình quân tăng từ 1% đến dưới 5% so với giá bán lẻ điện bình quân hiện hành và trong khung giá, Tập đoàn Điện lực Việt Nam quyết định điều chỉnh tăng giá bán lẻ điện bình quân ở mức tương ứng và tăng giá bán lẻ điện cho từng nhóm khách hàng sử dụng điện theo quy định hiện hành về cơ cấu biểu giá bán lẻ điện.

Sau khi điều chỉnh, Tập đoàn Điện lực Việt Nam có trách nhiệm lập hồ sơ báo cáo Bộ Công Thương, Bộ Tài chính và Ủy ban Quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp để kiểm tra, giám sát.

Trường hợp giá bán lẻ điện bình quân tăng từ 5% đến dưới 10% so với giá bán lẻ điện bình quân hiện hành và trong khung giá, EVN lập hồ sơ phương án giá bán lẻ điện bình quân trình Bộ Công Thương, Bộ Tài chính và Ủy ban Quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp.

Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính và Ủy ban Quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp kiểm tra, rà soát và có ý kiến đối với phương án giá bán lẻ điện bình quân do EVN trình. Căn cứ ý kiến bằng văn bản của Bộ Công Thương, EVN sẽ quyết định điều chỉnh tăng giá bán lẻ điện bình quân và tăng giá bán lẻ điện cho từng nhóm khách hàng sử dụng điện theo quy định hiện hành về cơ cấu biểu giá bán lẻ điện kể từ 1/10 của năm đó.

Trường hợp giá bán lẻ điện bình quân tính toán tăng từ 10% trở lên so với giá bán lẻ điện bình quân hiện hành hoặc ngoài khung giá hoặc ảnh hưởng đến tình hình kinh tế vĩ mô, EVN lập hồ sơ phương án giá bán lẻ điện bình quân trình Bộ Công Thương, Bộ Tài chính và Ủy ban Quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp.

Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính và Ủy ban Quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp kiểm tra, rà soát, báo cáo Ban Chỉ đạo điều hành giá trước ngày 1/9 năm đó để Ban Chỉ đạo điều hành giá cho ý kiến.

Trước ngày 15/9 năm đó, Bộ Công Thương có trách nhiệm phối hợp với Bộ Tài chính và Ủy ban Quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp hoàn chỉnh báo cáo rà soát phương án giá bán lẻ điện bình quân theo ý kiến của Ban Chỉ đạo điều hành giá, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, cho ý kiến để EVN thực hiện điều chỉnh giá bán lẻ điện bình quân từ ngày 1/10 năm có biến động giá...

Đức Dũng

Để lại bình luận
Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
30-09-2022 10:44:23 (UTC+7)

EUR/USD

0.9805

-0.0009 (-0.09%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

EUR/USD

0.9805

-0.0009 (-0.09%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

GBP/USD

1.1100

-0.0015 (-0.14%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

USD/JPY

144.74

+0.28 (+0.20%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (3)

Sell (5)

AUD/USD

0.6492

-0.0007 (-0.11%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

USD/CAD

1.3709

+0.0032 (+0.23%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (3)

Sell (6)

EUR/JPY

141.93

+0.14 (+0.10%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

EUR/CHF

0.9572

-0.0003 (-0.03%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

Gold Futures

1,670.90

+2.30 (+0.14%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Silver Futures

18.835

+0.123 (+0.66%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (3)

Copper Futures

3.4168

-0.0095 (-0.28%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

Crude Oil WTI Futures

81.11

-0.12 (-0.15%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

Brent Oil Futures

87.03

-0.15 (-0.17%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Natural Gas Futures

6.855

-0.032 (-0.46%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

US Coffee C Futures

225.55

-3.15 (-1.38%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

Euro Stoxx 50

3,279.04

-56.26 (-1.69%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

S&P 500

3,640.47

-78.57 (-2.11%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (2)

Sell (3)

DAX

11,975.55

-207.73 (-1.71%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

FTSE 100

6,881.59

-123.80 (-1.77%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Hang Seng

17,160.00

-5.87 (-0.03%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (2)

Sell (4)

US Small Cap 2000

1,671.71

-43.54 (-2.54%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

IBEX 35

7,300.10

-142.10 (-1.91%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (4)

Sell (0)

BASF SE NA O.N.

38.850

-0.565 (-1.43%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

Bayer AG NA

47.72

-0.47 (-0.98%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

Allianz SE VNA O.N.

159.62

-1.10 (-0.68%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (4)

Sell (2)

Adidas AG

124.02

-6.22 (-4.78%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Deutsche Lufthansa AG

5.817

+0.045 (+0.78%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (4)

Sell (1)

Siemens AG Class N

98.26

-1.20 (-1.21%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

Deutsche Bank AG

7.594

-0.260 (-3.31%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

 EUR/USD0.9805Neutral
 GBP/USD1.1100Neutral
 USD/JPY144.74Neutral
 AUD/USD0.6492Buy
 USD/CAD1.3709Neutral
 EUR/JPY141.93↑ Buy
 EUR/CHF0.9572↑ Buy
 Gold1,670.90↑ Buy
 Silver18.835↑ Buy
 Copper3.4168↑ Sell
 Crude Oil WTI81.11↑ Sell
 Brent Oil87.03↑ Sell
 Natural Gas6.855↑ Sell
 US Coffee C225.55↑ Buy
 Euro Stoxx 503,279.04↑ Buy
 S&P 5003,640.47Neutral
 DAX11,975.55↑ Buy
 FTSE 1006,881.59↑ Buy
 Hang Seng17,160.00Sell
 Small Cap 20001,671.71Buy
 IBEX 357,300.10Buy
 BASF38.850↑ Sell
 Bayer47.72↑ Sell
 Allianz159.62↑ Buy
 Adidas124.02↑ Sell
 Lufthansa5.817↑ Buy
 Siemens AG98.26Neutral
 Deutsche Bank AG7.594Sell
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,485/ 6,585
(35/ 35) # 1,783
SJC HCM6,490/ 6,590
(35/ 35) # 1,788
SJC Hanoi6,490/ 6,592
(35/ 35) # 1,790
SJC Danang6,490/ 6,592
(35/ 35) # 1,790
SJC Nhatrang6,490/ 6,592
(35/ 35) # 1,790
SJC Cantho6,490/ 6,592
(35/ 35) # 1,790
Cập nhật 30-09-2022 10:44:25
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,662.93+6.420.39%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-V23.26023.720
RON 95-III22.58023.030
E5 RON 92-II21.78022.210
DO 0.05S22.53022.980
DO 0,001S-V24.51025.000
Dầu hỏa 2-K22.44022.880
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$81.11+0.790.98%
Brent$87.03+2.062.37%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.660,0023.970,00
EUR22.800,3924.076,48
GBP25.913,9727.018,27
JPY160,28169,68
KRW14,3817,51
Cập nhật lúc 08:58:59 30/09/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán