binance left Huobi Global Coinmarketcap net_left Phương Thức Thanh Toán

Ban hành khung giá phát điện năm 2022

07 Tháng Năm 2022
Ban hành khung giá phát điện năm 2022 Ban hành khung giá phát điện năm 2022

Vietstock - Ban hành khung giá phát điện năm 2022

Bộ Công thương vừa có Quyết định 820 ban hành khung giá phát điện năm 2022, áp dụng cho đàm phán giá hợp đồng mua bán điện của nhà máy nhiệt điện than và điện thủy điện.

Theo đó, mức trần của khung giá phát điện (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (GTGT) và cơ sở hạ tầng dùng chung) áp dụng cho các nhà máy nhiệt điện than là 1.773,76 đồng/kWh. Các thông số nhiên liệu sử dụng tính toán giá phát điện than năm 2022 với giá than nội địa (chưa bao gồm thuế GTGT và chi phí vận chuyển) là 1.845.000 đồng/tấn.

Mức trần của khung giá phát điện (chưa bao gồm thuế tài nguyên nước, tiền phí dịch vụ môi trường rừng, tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước và thuế GTGT) áp dụng cho các nhà máy thủy điện là 1.110 đồng/kWh.

Căn cứ khung giá phát điện trên, Tập đoàn điện lực VN và đơn vị phát điện đàm phán giá mua bán điện thực tế tuân thủ quy định pháp luật về phương pháp xác định giá phát điện và quản lý chi phí đầu tư xây dựng do các cơ quan có thẩm quyền ban hành.

Ng.Nga

Để lại bình luận
Hot Auto Trade Bot ig right nyse right Neteller Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
rakuten_main right top net_home_top Ai VIF Binance _ main right top fbs_main right top tifia_main right top
24-05-2022 04:04:57 (UTC+7)

EUR/USD

1.0691

+0.0002 (+0.02%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (2)

Sell (5)

EUR/USD

1.0691

+0.0002 (+0.02%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (2)

Sell (5)

GBP/USD

1.2585

-0.0003 (-0.03%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (2)

Sell (7)

USD/JPY

127.92

+0.04 (+0.04%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

AUD/USD

0.7107

+0.0001 (+0.01%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (2)

Sell (6)

USD/CAD

1.2769

+0.0005 (+0.04%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (2)

Sell (7)

EUR/JPY

136.75

+0.06 (+0.04%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (3)

Sell (3)

EUR/CHF

1.0329

+0.0006 (+0.06%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (3)

Gold Futures

1,852.19

+10.09 (+0.55%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Silver Futures

21.784

+0.110 (+0.51%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (9)

Sell (1)

Copper Futures

4.3407

+0.0657 (+1.54%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (7)

Sell (2)

Crude Oil WTI Futures

110.61

+0.33 (+0.30%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Brent Oil Futures

110.91

+0.00 (+0.00%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

Natural Gas Futures

8.818

+0.640 (+7.83%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

US Coffee C Futures

215.58

-0.27 (-0.13%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Euro Stoxx 50

3,708.39

+51.36 (+1.40%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (0)

S&P 500

3,973.75

+72.39 (+1.86%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

DAX

14,175.40

+193.49 (+1.38%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

FTSE 100

7,513.44

+123.46 (+1.67%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

Hang Seng

20,470.06

-247.18 (-1.19%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (3)

Sell (4)

US Small Cap 2000

1,788.91

+15.64 (+0.88%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

IBEX 35

8,625.80

+141.30 (+1.67%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (0)

BASF SE NA O.N.

49.735

+0.885 (+1.81%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Bayer AG NA

64.47

+0.73 (+1.15%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Allianz SE VNA O.N.

199.38

+3.80 (+1.94%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (1)

Adidas AG

175.48

+2.68 (+1.55%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Deutsche Lufthansa AG

6.903

+0.051 (+0.74%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (2)

Sell (3)

Siemens AG Class N

116.70

+1.62 (+1.41%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Deutsche Bank AG

10.018

+0.656 (+7.01%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

 EUR/USD1.0691Neutral
 GBP/USD1.2585↑ Sell
 USD/JPY127.92↑ Buy
 AUD/USD0.7107Sell
 USD/CAD1.2769↑ Sell
 EUR/JPY136.75Neutral
 EUR/CHF1.0329↑ Buy
 Gold1,852.19Neutral
 Silver21.784↑ Buy
 Copper4.3407↑ Buy
 Crude Oil WTI110.61↑ Buy
 Brent Oil110.91↑ Buy
 Natural Gas8.818↑ Sell
 US Coffee C215.58↑ Buy
 Euro Stoxx 503,708.39↑ Buy
 S&P 5003,973.75↑ Buy
 DAX14,175.40↑ Buy
 FTSE 1007,513.44↑ Buy
 Hang Seng20,470.06Neutral
 Small Cap 20001,788.91↑ Sell
 IBEX 358,625.80↑ Buy
 BASF49.735↑ Buy
 Bayer64.47↑ Buy
 Allianz199.38↑ Buy
 Adidas175.48↑ Buy
 Lufthansa6.903Neutral
 Siemens AG116.70↑ Buy
 Deutsche Bank AG10.018↑ Buy
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,890/ 6,990
(0/ 0) # 1,765
SJC HCM6,905/ 6,995
(0/ 0) # 1,769
SJC Hanoi6,905/ 6,997
(0/ 0) # 1,771
SJC Danang6,905/ 6,997
(0/ 0) # 1,771
SJC Nhatrang6,905/ 6,997
(0/ 0) # 1,771
SJC Cantho6,905/ 6,997
(0/ 0) # 1,771
Cập nhật 24-05-2022 04:04:59
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,853.70+7.880.43%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-V31.25031.870
RON 95-III30.65031.260
E5 RON 92-II29.63030.220
DO 0.05S25.55026.060
DO 0,001S-V26.35026.870
Dầu hỏa 2-K24.40024.880
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$110.58-0.05-0.05%
Brent$113.46-0.47-0.41%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.005,0023.315,00
EUR23.899,8625.238,69
GBP28.277,1029.483,51
JPY176,47186,83
KRW15,8019,25
Cập nhật lúc 18:52:02 23/05/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
binance main right Fxpro Main Right aetos main right Phương Thức Thanh Toán