Nạp tiền vào tài khoản FxPrimus

Nạp tiền vào tài khoản để lấy thông tin tài khoản MT4

Trong sàn fxprimus để bạn có được tài khoản MT4 giao dịch forex chúng ta phải nạp vào số tiền tối thiểu 100$. Bạn yên tâm là số tiền này khi nạp vào bạn có thể rút ra ngay lập tức mà không sợ bị mất (xem hướng dẫn nạp rút tiền tại đây)

Nạp tiền vào tài khoản để lấy thông tin tài khoản MT4

  • Trong sàn fxprimus để bạn có được tài khoản MT4 giao dịch forex chúng ta phải nạp vào số tiền tối thiểu 100$. Bạn yên tâm là số tiền này khi nạp vào bạn có thể rút ra ngay lập tức mà không sợ bị mất (xem hướng dẫn nạp rút tiền tại đây)

Bạn click vào phần “nạp tiền vào tài khoản” -> click vào nạp tiền thông qua ngân lượng

Bảng nạp tiền sẽ hiện lên, bạn làm theo hướng dẫn như trong hình:

Tiếp theo nhấn: Xác Nhận

Đơn hàng nạp tiền của ngân lượng hiện lên, bạn nhập nội dung ô bảo mật sau đó nhấn “Thanh Toán”

Bạn đăng nhập tài khoản internet banking của mình vào và làm theo hướng dẫn, như ở đây nạp tiền bằng tài khoản techcombank, các ngân hang khác cũng tương tự:

Sau khi đăng nhập nội dung thanh toán sẽ hiện lên, nhấn đồng ý:

Sau đó nhập mật khẩu và mã xác thực gửi vào điện thoại rồi nhất Đồng ý, vậy là hoàn thành việc nạp tiền

Khi nạp tiền xong khoang 5 - 10’ sẽ có email thông tin tài khoản mt4 kèm mật khẩu gửi về mail cho bạn như hình ở dưới:

Tất cả mọi vướng mắc trong quá trình thao tác bạn có thể comment ở dưới để nhận hướng dẫn thêm hoặc chat trực tiếp với Fxprimus.

 

Nếu bạn chưa có tài khoản thì mở tài khoản theo đường link:  https://clients.fxprimus.com/vi/register?ref=50006926

Làm theo hướng dẫn: https://aivif.com/boards/topic/4/huong-dan-mo-tai-khoan-tren-san-fxprimuscom

 

28-07-2021 20:41:20 (UTC+7)

EUR/USD

1.1795

-0.0019 (-0.16%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (4)

EUR/USD

1.1795

-0.0019 (-0.16%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (4)

GBP/USD

1.3861

-0.0013 (-0.09%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

USD/JPY

110.14

+0.38 (+0.35%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

AUD/USD

0.7332

-0.0028 (-0.38%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

USD/CAD

1.2590

-0.0010 (-0.08%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (10)

Sell (1)

EUR/JPY

129.93

+0.26 (+0.20%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

EUR/CHF

1.0803

0.0001 (0.00%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (2)

Sell (7)

Gold Futures

1,795.75

-4.05 (-0.23%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Silver Futures

24.777

+0.128 (+0.52%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

Copper Futures

4.4897

-0.0548 (-1.21%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Crude Oil WTI Futures

72.06

+0.41 (+0.57%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (3)

Sell (4)

Brent Oil Futures

73.85

+0.33 (+0.45%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (2)

Sell (5)

Natural Gas Futures

3.955

+0.013 (+0.33%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

US Coffee C Futures

203.80

+2.05 (+1.02%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

Euro Stoxx 50

4,089.97

+25.14 (+0.62%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

S&P 500

4,396.60

-4.86 (-0.11%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (2)

Sell (5)

DAX

15,541.60

+22.47 (+0.14%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

FTSE 100

7,015.05

+18.97 (+0.27%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Hang Seng

25,421.00

+360.13 (+1.44%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

US Small Cap 2000

2,210.90

+21.17 (+0.97%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

IBEX 35

8,742.00

+42.80 (+0.49%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (3)

Sell (5)

BASF SE NA O.N.

66.520

-0.540 (-0.81%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

Bayer AG NA

50.37

-0.22 (-0.43%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Allianz SE VNA O.N.

210.88

+0.60 (+0.29%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (4)

Sell (4)

Adidas AG

309.48

+0.48 (+0.16%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (5)

Deutsche Lufthansa AG

10.012

+0.108 (+1.09%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

Siemens AG Class N

133.10

-0.23 (-0.17%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Deutsche Bank AG

10.622

+0.017 (+0.16%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (4)

Sell (5)

 EUR/USD1.1795↑ Sell
 GBP/USD1.3861↑ Sell
 USD/JPY110.14↑ Sell
 AUD/USD0.7332↑ Sell
 USD/CAD1.2590↑ Buy
 EUR/JPY129.93↑ Sell
 EUR/CHF1.0803↑ Sell
 Gold1,795.75↑ Sell
 Silver24.777↑ Sell
 Copper4.4897↑ Sell
 Crude Oil WTI72.06Neutral
 Brent Oil73.85Neutral
 Natural Gas3.955↑ Sell
 US Coffee C203.80↑ Sell
 Euro Stoxx 504,089.97↑ Sell
 S&P 5004,396.60Neutral
 DAX15,541.60↑ Sell
 FTSE 1007,015.05↑ Buy
 Hang Seng25,421.00↑ Buy
 Small Cap 20002,210.90↑ Buy
 IBEX 358,742.00Sell
 BASF66.520Sell
 Bayer50.37↑ Sell
 Allianz210.88Neutral
 Adidas309.48Sell
 Lufthansa10.012↑ Sell
 Siemens AG133.10↑ Sell
 Deutsche Bank AG10.622Neutral
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank5,660/ 5,715
(0/ 0) # 708
SJC HCM5,650/ 5,720
(-10/ -10) # 713
SJC Hanoi5,650/ 5,722
(-10/ -10) # 715
SJC Danang5,650/ 5,722
(-10/ -10) # 715
SJC Nhatrang5,650/ 5,722
(-10/ -10) # 715
SJC Cantho5,650/ 5,722
(-10/ -10) # 715
Cập nhật 28-07-2021 20:41:22
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,798.71-1.17-0.07%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-IV2178022210
RON 95-II,III2168022110
E5 RON 92-II2049020890
DO 0.05S1637016690
DO 0,001S-V1672017050
Dầu hỏa1539015690
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD22.865,0023.095,00
EUR26.457,2827.833,98
GBP31.085,7332.384,22
JPY203,92214,62
KRW17,2220,96
Cập nhật lúc 18:54:22 28/07/2021
Xem bảng tỷ giá hối đoái