net_left Phương Thức Thanh Toán

Agribank mang lô đất 261m2 tại quận Tân Bình ra bán: Giá khởi điểm 17 tỷ đồng

23 Tháng Mười Một 2022
Agribank mang lô đất 261m2 tại quận Tân Bình ra bán: Giá khởi điểm 17 tỷ đồng Agribank mang lô đất 261m2 tại quận Tân Bình ra bán: Giá khởi điểm 17 tỷ đồng

Đây là tài sản đảm bảo cho khoản vay của công ty xây dựng PMC tại Agribank. Đơn vị quản lý nợ và khai thác tài sản của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank AMC LTD) thông báo bán đấu giá khoản nợ của CTCP đầu tư xây dựng PMC tại Agribank Chi nhánh Gia Định.

Khoản nợ của Công ty PMC tại Agribank có tổng dư nợ tạm tính đến ngày 31/05/2021 là hơn 32,24 tỷ đồng, trong đó dư nợ gốc 13,7 tỷ đồng; nợ lãi 18,54 tỷ đồng.

Tài sản bảo đảm cho khoản vay này là Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất tại 1915 đường trước trường mầm non (nay là số 11 Bùi Thế Mỹ), Phường 10, Quận Tân Bình thuộc sở hữu của ông Bùi Đình Hòa. Lô đất số 2207, tở bản đồ số 1. Lô đất có diện tích 261,1m2 – là đất sử dụng riêng.

Nhà ở gắn liền với đất là nhà 1 tầng, tường gạch, mái tolet.

Khoản nợ nêu trên được đấu giá theo nguyên trạng (bao gồm nguyên trạng khoản nợ, tình trạng pháp lý và các rủi ro tiềm ẩn) và theo phương thức “có sao bán vậy”. Người tham gia đấu giá được tạo điều kiện xem hồ sơ khoản nợ đấu giá mà Agribank Chi nhánh Gia Định hiện có, và hoàn toàn chịu trách nhiệm khi quyết định mua khoản nợ đấu giá. Người tham gia đấu giá khoản nợ xem xét khoản nợ và tự xác định tình trạng pháp lý và các rủi ro tiềm ẩn của khoản nợ đấu giá theo hiện trạng thực tế.

Giá khởi điểm của khoản nợ là hơn 17 tỷ đồng. Giá trên chưa bao gồm các loại thuế, phí và các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật. Tương ứng giá khởi điểm cho mỗi m2 nhà kèm đất tại quận Tân Bình này khoảng 65,1 triệu đồng/m2.

Phiên đấu giá dự kiến diễn ra vào 8h30ph ngày 25/11/2022.

Để lại bình luận
Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
02-12-2022 19:20:03 (UTC+7)

EUR/USD

1.0529

0.0007 (0.07%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

EUR/USD

1.0529

0.0007 (0.07%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

GBP/USD

1.2275

+0.0022 (+0.18%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (2)

Sell (6)

USD/JPY

134.13

-1.14 (-0.85%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (10)

Sell (0)

AUD/USD

0.6816

+0.0006 (+0.10%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

USD/CAD

1.3434

+0.0003 (+0.02%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (1)

Sell (9)

EUR/JPY

141.19

-1.17 (-0.82%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (2)

Sell (2)

EUR/CHF

0.9833

-0.0026 (-0.26%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (4)

Sell (3)

Gold Futures

1,811.45

-3.75 (-0.21%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

Silver Futures

22.865

+0.024 (+0.11%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (5)

Copper Futures

3.7960

-0.0215 (-0.56%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

Crude Oil WTI Futures

81.63

+0.41 (+0.50%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (3)

Sell (7)

Brent Oil Futures

87.21

+0.33 (+0.38%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (3)

Sell (6)

Natural Gas Futures

6.744

+0.006 (+0.09%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (10)

Sell (1)

US Coffee C Futures

163.58

-2.17 (-1.31%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (5)

Sell (3)

Euro Stoxx 50

3,987.95

+3.45 (+0.09%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (0)

S&P 500

4,076.57

-3.54 (-0.09%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

DAX

14,554.75

64.45 (0.44%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (5)

Sell (0)

FTSE 100

7,545.82

-12.67 (-0.17%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Hang Seng

18,675.35

-61.09 (-0.33%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

US Small Cap 2000

1,884.57

-2.01 (-0.11%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (3)

IBEX 35

8,409.77

+1.87 (+0.02%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (2)

BASF SE NA O.N.

48.46

0.600 (1.25%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (0)

Bayer AG NA

54.83

-0.20 (-0.36%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Allianz SE VNA O.N.

202.98

-0.77 (-0.38%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (9)

Sell (1)

Adidas AG

126.15

1.23 (0.98%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Deutsche Lufthansa AG

7.719

+0.143 (+1.89%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (3)

Sell (1)

Siemens AG Class N

134.4

0.74 (0.55%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

Deutsche Bank AG

9.975

0.070 (0.71%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

 EUR/USD1.0529↑ Sell
 GBP/USD1.2275↑ Sell
 USD/JPY134.13↑ Buy
 AUD/USD0.6816↑ Sell
 USD/CAD1.3434↑ Sell
 EUR/JPY141.19Neutral
 EUR/CHF0.9833Buy
 Gold1,811.45↑ Sell
 Silver22.865↑ Sell
 Copper3.7960↑ Sell
 Crude Oil WTI81.63Neutral
 Brent Oil87.21Neutral
 Natural Gas6.744↑ Buy
 US Coffee C163.58Neutral
 Euro Stoxx 503,987.95↑ Buy
 S&P 5004,076.57↑ Sell
 DAX14,554.75↑ Buy
 FTSE 1007,545.82↑ Buy
 Hang Seng18,675.35↑ Sell
 Small Cap 20001,884.57↑ Buy
 IBEX 358,409.77↑ Buy
 BASF48.46↑ Buy
 Bayer54.83↑ Buy
 Allianz202.98↑ Buy
 Adidas126.15↑ Buy
 Lufthansa7.719Buy
 Siemens AG134.4↑ Sell
 Deutsche Bank AG9.975↑ Buy
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,600/ 6,670
(-40/ -40) # 1,414
SJC HCM6,620/ 6,700
(-15/ -15) # 1,444
SJC Hanoi6,620/ 6,702
(-15/ -15) # 1,446
SJC Danang6,620/ 6,702
(-15/ -15) # 1,446
SJC Nhatrang6,620/ 6,702
(-15/ -15) # 1,446
SJC Cantho6,620/ 6,702
(-15/ -15) # 1,446
Cập nhật 02-12-2022 19:20:06
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,798.05-4.39-0.24%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-V23.83024.300
RON 95-III22.70023.150
E5 RON 92-II21.67022.100
DO 0.05S23.21023.670
DO 0,001S-V25.19025.690
Dầu hỏa 2-K23.56024.030
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$81.60-0.3-0.37%
Brent$87.23-0.17-0.20%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.930,0024.240,00
EUR24.695,6126.077,28
GBP28.769,6729.995,10
JPY174,05184,25
KRW16,0519,55
Cập nhật lúc 18:54:05 02/12/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán