net_left Phương Thức Thanh Toán

Agribank bán tài lô đất 7.000m2 của V.Home: Tài sản đảm bảo đang "vướng" với bên thứ 3

15 Tháng Mười Một 2022
Agribank bán tài lô đất 7.000m2 của V.Home: Tài sản đảm bảo đang Agribank bán tài lô đất 7.000m2 của V.Home: Tài sản đảm bảo đang

Chủ tài sản đảm bảo là V.Home đang có nghĩa vụ với bên thứ 3, nên tài sản đang không được chuyển nhượng, chuyển quyền sử dụng, không được thay đổi hiện trạng. Đơn vị quản lý nợ và khai thác tài sản Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam (Agribank AMC LTD) thông báo bán đấu giá tài sản đảm bảo.Tài sản bảo đảm mang ra đấu giá đợt này là Quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, tại xã Tân Hiệp - huyện Hóc Môn - Thành phố Hồ Chí Minh.

Lô đất thuộc thửa đất số 763 , tờ bản đồ số 24. Lô đất có diện tích 7.044,3m2, trong đó có 1.800m2 đấy ở nông thôn sử dụng lâu dài và 5.244,3m2 là đất trồng cây lâu năm thời hạn sử dụng đến tháng 6/2048.

Đáng chú ý, Agribank lưu ý người mua rằng Chủ tài sản bảo đảm đang có nghĩa vụ đối với bên thứ ba theo Quyết định/Bản án của Tòa án và hiện Chi cục Thi hành án dân sự huyện Hóc Môn – Thành phố Hồ Chí Minh đang thụ lý giải quyết.

Các văn bản của Chi cục thi hành án dân sự liên quan đến tài sản đảm bảo có các nội dung liên quan đến việc tạm dừng việc đăng ký, chuyển quyền sở hữu, sử dụng, thay đổi hiện trạng tài sản; về việc xác nhận nợ xấu; về việc chấm dứt tạm dừng việc đăng ký, chuyển quyền sở hữu, sử dụng, thay đổi hiện trạng tài sản; và về việc phối hợp thi hành án.

Tài sản này là tài sản đảm bảo cho khoản vay của Công ty TNHH MTV V.House tại Agribank Chi nhánh Nhà Bè. Tài sản này đã được Agribank AMC LTD và Agribank Chi nhánh Nhà Bè phối hợp với các bên liên quan thu giữ ngày 31/01/2019 và xử lý thu hồi nợ theo quy định.

Tài sản được đấu giá theo nguyên trạng (bao gồm tài sản, tình trạng pháp lý và các rủi ro tiềm ẩn) và theo phương thức có sao bán vậy.

Giá khởi điểm cho khối tài sản này là hơn 28,56 tỷ đồng. Mức giá trên chưa bao gồm các loại thuế, phí và các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật. Người đăng ký xem tài sản đấu giá phải tự túc phương tiện và chịu các loại chi phí đi xem tài sản, nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật (nếu có).

Một thông tin khá thú vị liên quan khối tài sản này: Tháng 11/2018 Agribank từng mang khoản nợ của Công ty TNHH MTV V.Home ra đấu giá. Thông tin ghi nhận tại thời điểm 30/9/2018 khoản nợ của V.Home tại Agribank chi nhánh Nhà Bè có tổng dư nợ hơn 26,48 tỷ đồng, trong đó dư nợ gốc 19,96 tỷ đồng và nợ lãi hơn 6,5 tỷ đồng. Tài sản đảm bảo cho khoản nợ này chính là lô đất hơn 7.000m2 nói trên. Thời điểm đó Agribank cũng lưu ý về việc chủ tài sản đảm bảo đang có nghĩa vụ thi hành án đối với bên thứ ba như thông tin hiện tại. Giá khởi điểm của lần đấu giá năm 2018 hơn 25,17 tỷ đồng.

Như vậy sau 4 năm, khoản nợ của V.Home vẫn chưa xử lý xong việc tranh chấp với bên thứ 3. Hiện tài sản đang không được chuyển nhượng, chuyển quyền sử dụng, không được thay đổi hiện trạng. Và Agribank mang ra đấu giá lần này giá khởi điểm cao hơn giá khởi điểm 4 năm trước hơn 4 tỷ đồng.

Để lại bình luận
Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
09-12-2022 02:39:29 (UTC+7)

EUR/USD

1.0560

+0.0055 (+0.52%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (9)

Sell (1)

EUR/USD

1.0560

+0.0055 (+0.52%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (9)

Sell (1)

GBP/USD

1.2246

+0.0046 (+0.38%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

USD/JPY

136.65

+0.06 (+0.04%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

AUD/USD

0.6770

+0.0049 (+0.73%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

USD/CAD

1.3584

-0.0067 (-0.49%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (2)

Sell (3)

EUR/JPY

144.25

+0.75 (+0.52%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

EUR/CHF

0.9887

+0.0006 (+0.06%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (2)

Sell (5)

Gold Futures

1,801.90

+3.90 (+0.22%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Silver Futures

23.267

+0.345 (+1.51%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

Copper Futures

3.8825

+0.0220 (+0.57%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (2)

Sell (5)

Crude Oil WTI Futures

71.47

-0.54 (-0.75%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (3)

Sell (2)

Brent Oil Futures

76.14

-1.03 (-1.33%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

Natural Gas Futures

5.996

+0.273 (+4.77%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

US Coffee C Futures

159.73

-0.47 (-0.29%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

Euro Stoxx 50

3,921.27

+0.37 (+0.01%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

S&P 500

3,955.62

+21.70 (+0.55%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

DAX

14,264.56

+3.37 (+0.02%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

FTSE 100

7,472.17

-17.02 (-0.23%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

Hang Seng

19,450.23

+635.41 (+3.38%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (1)

Sell (5)

US Small Cap 2000

1,810.45

+2.62 (+0.15%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

IBEX 35

8,225.20

-57.20 (0.00%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (6)

BASF SE NA O.N.

47.100

-0.325 (-0.69%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (4)

Sell (2)

Bayer AG NA

52.73

-0.07 (-0.13%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

Allianz SE VNA O.N.

203.65

0.00 (0.00%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (5)

Adidas AG

117.54

-0.02 (-0.02%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

Deutsche Lufthansa AG

7.712

+0.073 (+0.96%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

Siemens AG Class N

132.00

-0.90 (-0.68%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

Deutsche Bank AG

10.022

+0.056 (+0.56%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (2)

Sell (7)

    EUR/USD 1.0560 ↑ Buy  
    GBP/USD 1.2246 ↑ Buy  
    USD/JPY 136.65 ↑ Sell  
    AUD/USD 0.6770 ↑ Buy  
    USD/CAD 1.3584 Neutral  
    EUR/JPY 144.25 Buy  
    EUR/CHF 0.9887 Sell  
    Gold 1,801.90 ↑ Buy  
    Silver 23.267 Neutral  
    Copper 3.8825 Sell  
    Crude Oil WTI 71.47 Neutral  
    Brent Oil 76.14 ↑ Sell  
    Natural Gas 5.996 Buy  
    US Coffee C 159.73 ↑ Buy  
    Euro Stoxx 50 3,921.27 ↑ Sell  
    S&P 500 3,955.62 ↑ Sell  
    DAX 14,264.56 ↑ Sell  
    FTSE 100 7,472.17 ↑ Sell  
    Hang Seng 19,450.23 Neutral  
    Small Cap 2000 1,810.45 ↑ Sell  
    IBEX 35 8,225.20 ↑ Sell  
    BASF 47.100 Neutral  
    Bayer 52.73 ↑ Sell  
    Allianz 203.65 ↑ Sell  
    Adidas 117.54 ↑ Buy  
    Lufthansa 7.712 ↑ Sell  
    Siemens AG 132.00 ↑ Sell  
    Deutsche Bank AG 10.022 ↑ Sell  
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,650/ 6,720
(0/ 0) # 1,589
SJC HCM6,635/ 6,715
(0/ 0) # 1,584
SJC Hanoi6,635/ 6,717
(0/ 0) # 1,586
SJC Danang6,635/ 6,717
(0/ 0) # 1,586
SJC Nhatrang6,635/ 6,717
(0/ 0) # 1,586
SJC Cantho6,635/ 6,717
(0/ 0) # 1,586
Cập nhật 09-12-2022 02:39:32
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,788.65 +1.49 0.08%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
RON 95-V23.83024.300
RON 95-III22.70023.150
E5 RON 92-II21.67022.100
DO 0.05S23.21023.670
DO 0,001S-V25.19025.690
Dầu hỏa 2-K23.56024.030
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI $71.60 +1.16 1.59%
Brent $76.37 +1.21 1.56%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.570,0023.880,00
EUR24.321,7825.683,18
GBP28.175,3329.376,19
JPY168,78178,67
KRW15,5618,96
Cập nhật lúc 18:54:34 08/12/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán