binance left Coinmarketcap net_left adver left

37 khoản phí, lệ phí được giảm đến hết tháng 6.2022

27 Tháng Mười Hai 2021
37 khoản phí, lệ phí được giảm đến hết tháng 6.2022 37 khoản phí, lệ phí được giảm đến hết tháng 6.2022

Vietstock - 37 khoản phí, lệ phí được giảm đến hết tháng 6.2022

Bộ Tài chính vừa ban hành Thông tư 120/2021 quy định mức thu một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ, tháo gỡ khó khăn cho đối tượng chịu ảnh hưởng bởi dịch Covid-19.

Thông tư có hiệu lực kể từ ngày 1.1.2022 đến ngày 30.6.2022.

Theo thông tư này, có 37 khoản phí, lệ phí được giảm, tăng thêm 3 khoản so với năm 2021. Ba khoản phí, lệ phí được bổ sung là giảm 50% đối với lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; giảm 50% phí trình báo đường thủy nội địa và giảm 20% đối với phí sử dụng tần số vô tuyến điện đối với nghiệp vụ di động mặt đất (mạng viễn thông di động mặt đất nhắn tin dùng riêng và mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động, mạng viễn thông di động mặt đất trung kế).

Một số khoản được giảm 50% trong quy định còn có lệ phí cấp giấy phép hoạt động đưa người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài; lệ phí sở hữu công nghiệp; phí và lệ phí trong lĩnh vực chứng khoán; phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch...

M.Phương

Để lại bình luận
ig right nyse right Neteller adver right
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
rakuten_main right top net_home_top ig_main right top Binance _ main right top fbs_main right top tifia_main right top
24-01-2022 05:18:11 (UTC+7)

EUR/USD

1.1322

-0.0018 (-0.16%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (2)

Sell (7)

EUR/USD

1.1322

-0.0018 (-0.16%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (2)

Sell (7)

GBP/USD

1.3513

-0.0040 (-0.30%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (9)

USD/JPY

113.54

-0.14 (-0.12%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

AUD/USD

0.7143

-0.0040 (-0.56%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (2)

Sell (7)

USD/CAD

1.2608

+0.0027 (+0.22%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (7)

Sell (2)

EUR/JPY

128.57

-0.34 (-0.26%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

EUR/CHF

1.0321

-0.0012 (-0.12%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

Gold Futures

1,841.85

+10.05 (+0.55%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (9)

Sell (1)

Silver Futures

24.185

-0.135 (-0.56%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

Copper Futures

4.4493

-0.0747 (-1.65%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (6)

Crude Oil WTI Futures

85.02

-0.12 (-0.14%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

Brent Oil Futures

87.04

-0.04 (-0.05%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Natural Gas Futures

3.732

-0.050 (-1.32%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (11)

US Coffee C Futures

235.25

-2.20 (-0.93%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

Euro Stoxx 50

4,152.85

-76.71 (-1.81%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

S&P 500

4,397.93

-84.80 (-1.89%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

DAX

15,369.66

-234.22 (-1.50%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

FTSE 100

7,416.40

-77.73 (-1.04%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Hang Seng

24,656.46

-309.09 (-1.24%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

US Small Cap 2000

1,987.92

-36.12 (-1.78%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (5)

Sell (3)

IBEX 35

8,562.28

-132.42 (-1.52%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (6)

BASF SE NA O.N.

65.420

-0.760 (-1.15%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Bayer AG NA

51.03

-0.59 (-1.14%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Allianz SE VNA O.N.

220.25

-1.45 (-0.65%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (1)

Sell (10)

Adidas AG

245.35

-5.25 (-2.09%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Deutsche Lufthansa AG

6.726

-0.183 (-2.65%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Siemens AG Class N

142.52

-2.00 (-1.38%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

Deutsche Bank AG

11.164

-0.314 (-2.74%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (3)

Sell (5)

 EUR/USD1.1322↑ Sell
 GBP/USD1.3513↑ Sell
 USD/JPY113.54↑ Sell
 AUD/USD0.7143↑ Sell
 USD/CAD1.2608↑ Buy
 EUR/JPY128.57↑ Sell
 EUR/CHF1.0321↑ Sell
 Gold1,841.85↑ Buy
 Silver24.185↑ Sell
 Copper4.4493↑ Sell
 Crude Oil WTI85.02↑ Sell
 Brent Oil87.04↑ Sell
 Natural Gas3.732↑ Sell
 US Coffee C235.25↑ Sell
 Euro Stoxx 504,152.85↑ Sell
 S&P 5004,397.93↑ Sell
 DAX15,369.66↑ Sell
 FTSE 1007,416.40↑ Sell
 Hang Seng24,656.46↑ Buy
 Small Cap 20001,987.92Buy
 IBEX 358,562.28↑ Sell
 BASF65.420↑ Sell
 Bayer51.03↑ Sell
 Allianz220.25↑ Sell
 Adidas245.35↑ Sell
 Lufthansa6.726↑ Sell
 Siemens AG142.52↑ Sell
 Deutsche Bank AG11.164Sell
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,170/ 6,210
(50/ 50) # 1,150
SJC HCM6,150/ 6,210
(27/ 17) # 1,149
SJC Hanoi6,150/ 6,212
(27/ 17) # 1,151
SJC Danang6,150/ 6,212
(27/ 17) # 1,151
SJC Nhatrang6,150/ 6,212
(27/ 17) # 1,151
SJC Cantho6,150/ 6,212
(27/ 17) # 1,151
Cập nhật 24-01-2022 05:18:13
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,841.18+6.550.36%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-IV2486025350
RON 95-II,III
E5 RON 92-II2359024060
DO 0.05S1890019270
DO 0,001S-V1925019630
Dầu hỏa1779018140
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$85.17-0.39-0.46%
Brent$87.27+0.630.72%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD22.500,0022.810,00
EUR25.000,4426.401,93
GBP29.901,5831.178,49
JPY193,25204,57
KRW16,4019,98
Cập nhật lúc 17:14:52 24/01/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
binance main right Fxpro Main Right aetos main right adver main right